Item code: A9N28210
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Schneider Clipsal S56SO313GY ổ cắm công nghiệp 3 chấu 13 A 250 V IP66. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
Item code
S56SO313GY
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | S56SO313GY |
| Dòng sản phẩm | Clipsal 56 Series |
| Loại thiết bị | Ổ cắm gắn nổi |
| Dòng điện định mức | 13 A |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Số cực | 3 cực |
| Kiểu chân | Chân dẹt |
| Số gang | 1 gang |
| Kiểu lắp đặt | Gắn nổi |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Màu sắc | Xám nhạt |
Item code: A9N28210
Item code: A9N18210
Item code: REL52007
Item code: LV426555
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.