Item code: Poly Studio X32
- Unit
- Bộ
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Poly Studio X52: Video bar tích hợp cho phòng họp vừa, camera 4K 20 MP góc nhìn ngang 95°, zoom số 5× và hai loa 20 W RMS.
Item code
Poly Studio X52
Unit
Bộ
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Bộ)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | Poly Studio X52 |
| Loại thiết bị | All-in-one video bar; hỗ trợ ứng dụng họp tích hợp và USB Device mode |
| Camera | 2160p / 4K UHD, 3840 × 2160; cảm biến 20 MP, một ống kính |
| Góc nhìn ngang / chéo | 95° hFoV / 110° dFoV |
| Zoom | 5× kỹ thuật số |
| Micro | 2 micro MEMS và 2 micro second-order; phạm vi thu âm tối đa 6,09 m theo hãng |
| Loa | 2 loa, công suất 2 × 20 W RMS |
| Công nghệ âm thanh | Poly NoiseBlockAI, Acoustic Fence và khử tiếng vọng |
| Cổng USB | 1 USB-C 5 Gbit/s; 2 USB-A 5 Gbit/s |
| Cổng HDMI | 1 HDMI-in 2.0; 2 HDMI-out 2.0 |
| Mạng có dây | Ethernet 10/100/1000 Mbit/s |
| Nguồn điện | Bộ đổi nguồn ngoài; đối chiếu bộ nguồn và dây điện theo thị trường khi đặt hàng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 … 40 °C |
| Kích thước | 769,5 × 115,2 × 103 mm |
| Khối lượng | 2,54 kg |
| Phần mềm quản lý | Poly Lens |
Item code: Poly Studio X32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.