Item code: 500-193-30
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Mitutoyo 184-303S: bộ thước lá hệ mét 28 lá, dải độ dày 0,05–1 mm, chiều dài lá 150 mm và bề rộng 13 mm; mỗi lá được đánh dấu độ dày và có thể tháo rời.
Item code
184-303S
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 184-303S |
| Loại dụng cụ | Thước lá đo khe hở hệ mét, Series 184 |
| Dải độ dày | 0,05–1 mm |
| Số lá | 28 |
| Chiều dài lá | 150 mm |
| Bề rộng lá | 13 mm |
| Quy cách các lá | 0,05–0,15 mm bước 0,01 mm; 0,20–1,00 mm bước 0,05 mm |
| Cấu tạo | Lá thẳng; mỗi lá đánh dấu độ dày và có thể tháo rời |
| Dung sai độ dày | 0,05 đến <0,06 mm: ±0,003 mm; 0,06 đến <0,10 mm: ±0,004 mm; 0,10 đến <0,35 mm: ±0,005 mm; 0,35 đến <0,65 mm: ±0,008 mm; 0,65–1,00 mm: ±0,01 mm |
Item code: 500-193-30
Item code: 178-296
Item code: 7033-10
Item code: 500-196-30
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.