Item code: MSFG-24-EX
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van bi Festo VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T, mã 1686646. Kết nối van quá trình Rp2; đường kính trong 50 mm; đường kính danh nghĩa dn 50.
Item code
VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T |
| Mã vật tư Festo | 1686646 |
| Kết nối van quá trình | Rp2 |
| Đường kính trong | 50 mm |
| Đường kính danh nghĩa DN | 50 |
| Chức năng van | 2/2 |
| Áp suất danh định PN | 63 |
| Hệ số lưu lượng Kv | 275 m³/h |
| Khối lượng | 4500 g |
Item code: MSFG-24-EX
Item code: DNC-100-PPVA
Item code: DGC-18-450-KF-PPV-A
Item code: PUN-H-8X1,25-BL
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.