Item code: 016D6080
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van điện từ Danfoss 032L1217. Thông số kỹ thuật và ảnh được đối chiếu từ Danfoss Design Center.
Item code
032L1217
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Cỡ bộ truyền động [mm] | 13.5 mm |
| Nhiệt độ môi trường | -40 - 80 °C |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [max] | 175 °F |
| Nhiệt độ môi trường range [°F] [min] | -40 °F |
| Vật liệu thân | Brass |
| Cuộn coil đi kèm | No |
| Hệ số lưu lượng Cv [gal/min] | 2.600 gal/min |
| Direction | Straightway |
| Chức năng | NC |
| Kiểu kết nối đầu vào | Solder, ODF |
| Inlet size [in] | 1/2 in |
| Hệ số lưu lượng Kv [m³/h] | 2.200 m³/h |
| Material Description | EVR 10 Valve ODF-ODF 1/2in Multi 9 |
| Áp suất làm việc tối đa [bar] | 45.2 bar |
| Áp suất làm việc tối đa [psig] | 655 psig |
Item code: 016D6080
Item code: 016D6065
Item code: 032U7140
Item code: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.