Item code: 529187
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van điện từ khí nén Festo 161731 (MN1H-2-3/4-MS). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Item code
161731
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Kiểu thiết kế | Diaphragm valve |
| Kiểu tác động | Bằng điện |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Kết nối điện | Type A Plug To DIN EN 175301-803 Square design |
| Cỡ danh nghĩa | 20 mm |
| Chức năng van | 2/2-way, single solenoid, closed |
| Điều khiển tay | Detenting via accessory Non-detenting |
| Medium pressure | 0.5 bar...10 bar |
| Nhiệt độ môi chất | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Vật liệu thân | Brass |
| Material screws | High-alloy stainless steel |
| Material number screw | 1,4301 |
| Khối lượng sản phẩm | 1100 g |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 With plug socket |
Item code: 529187
Item code: MS6-LFM-A
Item code: MS9-LFM-A
Item code: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.