Item code: 529187
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

VABF-S6-1-P5A4-G12-4-1-P, mã article 557377: van tăng áp chậm của Festo. Kiểu tác động: Electrical; Vị trí lắp đặt: Any.
Item code
VABF-S6-1-P5A4-G12-4-1-P
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VABF-S6-1-P5A4-G12-4-1-P |
| Mã article Festo | 557377 |
| Kiểu tác động | Electrical |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Điều khiển tay | Detenting Self-resetting via electrical control signal |
| Kiểu thiết kế | Van con trượt piston |
| Cơ cấu hồi vị | Lò xo cơ khí |
| Kiểu điều khiển pilot | Piloted |
| Nguồn khí pilot | Nội bộ |
| Chức năng van | Soft-start function |
| Chức năng phần tử chuyển mạch | N/O contact |
| Áp suất làm việc | 0.2 MPa...1.2 MPa 2 bar...12 bar |
| Điện áp hoạt động DC danh định | 24 V |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Tuân thủ LABS (PWIS) | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 NEMA 4 |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 605 g |
Item code: 529187
Item code: MS6-LFM-A
Item code: MS9-LFM-A
Item code: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.