Item code: 529187
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

MS6-SV-1/2-E-10V24-SO-AG, mã article 548717: van tăng áp chậm và xả nhanh của Festo. Áp suất làm việc: 0.35 MPa...1 MPa 3.5 bar...10 bar; Điện áp hoạt động DC danh định: 24 V.
Item code
MS6-SV-1/2-E-10V24-SO-AG
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MS6-SV-1/2-E-10V24-SO-AG |
| Mã article Festo | 548717 |
| Áp suất làm việc | 0.35 MPa...1 MPa 3.5 bar...10 bar |
| Điện áp hoạt động DC danh định | 24 V |
| Kích cỡ | 6 |
| Kiểu thiết kế | Van đế piston |
| Kiểu tác động | Điện |
| Nguồn khí pilot | Nội bộ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | DIN EN ISO 13849-1 EN 61508-1-3 |
| Điều khiển tay | None |
| Cơ cấu hồi vị | Lò xo cơ khí |
| Kiểu điều khiển pilot | Piloted |
| Chức năng van | 3/2-way, single solenoid, closed Soft-start function |
| Lưu lượng danh nghĩa theo DIN 1343 | 4300 l/min |
| Tần số đóng cắt tối đa | 0.5 Hz |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Hiển thị trạng thái | LED Potential-free contact |
| Dung sai điện áp cho phép | +/-10% |
Item code: 529187
Item code: MS6-LFM-A
Item code: MS9-LFM-A
Item code: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.