Item code: 0821300901
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van tiết lưu một chiều AVENTICS R412010572.
Item code
R412010572
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | R412010572 |
| Cổng 1 | Ø 8 |
| Cổng 2 | G 1/4 |
| Đường kính lỗ tiết lưu | 4.5 mm |
| Chiều tiết lưu | 2 > 1 |
| Kiểu kết nối cổng 1 | Push-in fitting |
| Kiểu kết nối cổng 2 | External thread |
| Kiểu tiết lưu | Exhaust Air Throttling |
| Lưu chất | Compressed air |
| Áp suất làm việc tối thiểu | 0.5 bar |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu | -10 °C |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 60 °C |
| Nhiệt độ lưu chất tối thiểu | -10 °C |
| Nhiệt độ lưu chất tối đa | 60 °C |
| Vật liệu vỏ | Polyamide |
| Vật liệu làm kín | Acrylonitrile butadiene rubber |
| Vật liệu kết nối khí nén | Brass |
Item code: 0821300901
Item code: R412006250
Item code: R412006036
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.