Item code: DSNU-20-250-PPV-A
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Xi lanh khí nén SMC CDM2L40-50Z1. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Item code
CDM2L40-50Z1
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Loại | Khí nén |
| Kiểu lắp đặt | Axial Foot Style |
| Đường kính danh nghĩa | 40 mm |
| Kiểu ren | Rc |
| Hành trình xi lanh | 50 mm |
| Giảm chấn | Rubber Bumper |
| Rod And Thread | Rod End Male Thread |
| Chụp bảo vệ cần piston | Không có |
| Giá đỡ khớp xoay | Không có |
| Giá đỡ đầu cần piston | Without Rod End Bracket |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
Item code: DSNU-20-250-PPV-A
Item code: DSBC-50-400-PPVA-N3
Item code: ADVU-32-25-A-P-A
Item code: D-A93
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.