Item code: DSNU-20-250-PPV-A
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Xi lanh khí nén SMC MBB63-50Z. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Item code
MBB63-50Z
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Không có công tắc từ |
| Kiểu lắp đặt | Basic/Without Bracket |
| Đường kính danh nghĩa | 63 mm |
| Kiểu ren cổng | Rc |
| Hành trình xi lanh | 50 mm |
| Tùy chọn xi lanh | None Rod Boot,Air Cushion |
| Điều chỉnh hành trình | Không có |
| Ký hiệu hai hành trình | Không có ký hiệu hai hành trình |
| Hành trình xi lanh thứ hai | Không có hành trình thứ hai |
| Tùy chọn xi lanh thứ hai | None Rod Boot,Air Cushion |
| Phụ kiện 1 | Không kèm giá đỡ |
| Phụ kiện 2 | Không kèm giá đỡ |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
Item code: DSNU-20-250-PPV-A
Item code: DSBC-50-400-PPVA-N3
Item code: ADVU-32-25-A-P-A
Item code: D-A93
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.