Mã hàng: IQH1-FP-V1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Thẻ RFID PEPPERL+FUCHS IQC21-50F-T10. General specifications / Operating frequency: 13.56 MHz; General specifications / Transfer rate: 26 kBit/s; Memory / Chip Type: I-CODE SLI (NXP)
Mã hàng
IQC21-50F-T10
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IQC21-50F-T10 |
| General specifications / Operating frequency | 13.56 MHz |
| General specifications / Transfer rate | 26 kBit/s |
| Memory / Chip Type | I-CODE SLI (NXP) |
| Memory / EEPROM | 896 Bit |
| Memory / UID | 64 Bit |
| Memory / Memory organization | 4 bytes/block |
| Memory / Read cycles | unlimited |
| Memory / Write cycles | > 100000 |
| Memory / Data retention period | 10 years at 55 °C (131 °F) |
| Ambient conditions / Ambient temperature | -40 ... 85 °C (-40 ... 185 °F) |
| Ambient conditions / Storage temperature | -40 ... 220 °C (-40 ... 428 °F) 220 °C (428 °F) for 1000 hours or 1500 cycles of 30 min |
| Ambient conditions / Climatic conditions | 100 % non-condensing |
| Mechanical specifications / Degree of protection | IP68 |
| Material / Housing | PPS |
| Installation / In air | yes |
| Installation / Mass | 25 g |
| Dimensions / Height | 6.4 mm |
| Dimensions / Width | 51.5 mm |
| Dimensions / Length | 51.5 mm |
| Dimensions / Construction type | Rectangular type |
Mã hàng: IQH1-FP-V1
Mã hàng: NBB2-V3-E2-2M-PVC
Mã hàng: NBB4-F1-E2-V3
Mã hàng: KFD2-SR2-Ex1.W.LB
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.