Item code: 1094609
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

ProMinent DACbW006VA4000A11010EN: lắp tường, nguồn 100–230 VAC, ngõ vào mV/nhiệt độ và mA, gói mở rộng 4, Modbus RTU, ghi dữ liệu.
Item code
DACbW006VA4000A11010EN
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | DACbW006VA4000A11010EN |
| Dòng sản phẩm | DULCOMETER diaLog DACb |
| Kiểu lắp | Lắp tường |
| Nguồn cấp | 100–230 VAC, 50/60 Hz |
| Kênh đo/điều khiển cơ bản | 2 kênh, mV/nhiệt độ + mA |
| Gói mở rộng | Gói 4: kết hợp gói 2 và gói 3 |
| Kết nối tín hiệu cảm biến | Đầu cốt |
| Giao tiếp | Modbus RTU qua đầu cốt |
| Bộ ghi dữ liệu | Có |
| Mạch bảo vệ rơ-le | Mạch RC cho tải cảm |
| Chứng nhận chọn theo mã | CE |
| Ngôn ngữ tài liệu theo mã | Tiếng Anh |
Item code: 1094609
Item code: 1025379
Item code: 924588
Item code: 1034696
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.