Item code: DACbW006VA4000A11010EN
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van châm ProMinent 924588: thân PP, chi tiết lắp PTFE, gioăng EPDM, nối ống 6 × 4 mm, ren R1/2, chiều dài A 103 mm.
Item code
924588
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 924588 |
| Loại thiết bị | Van châm PP/PTFE |
| Vật liệu thân | PP |
| Vật liệu chi tiết lắp | PTFE |
| Vật liệu gioăng | EPDM |
| Vật liệu lò xo | Hastelloy C |
| Kích thước ống ngoài × trong | 6 × 4 mm |
| Ren tại điểm châm | R1/2 |
| Kích thước A | 103 mm |
| Áp suất mở ban đầu | Khoảng 0,5 bar |
| Áp suất tối đa ở 25 °C | 16 bar |
| Áp suất tối đa ở 45 °C | 9 bar |
Item code: DACbW006VA4000A11010EN
Item code: 1094609
Item code: 1025379
Item code: 1034696
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.