Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Bộ khuếch đại cảm biến KEYENCE IV3-G120. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
Item code
IV3-G120
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Số đầu vào | 8 (IN1 to IN8) |
| Số đầu ra | 8 (OUT1 to OUT8) |
| Đầu nối | RJ-45 8pin connector |
| Chức năng mạng | FTP client, SFTP client |
| Ethernet tích hợp | EtherNet/IP™, PROFINET *9 , TCP/IP non-procedure communication |
| Điện áp nguồn | 24 VDC ±10% (including ripple) |
| Dòng điện tiêu thụ | 2.2 A or less (including a communication unit, without the AI Lighting unit, and including the output load) 3.4 A or less (including a communication unit, with the AI Lighting unit, and including the output load) |
| Chế độ vận hành | Standard mode / Sorting mode |
| Số công cụ xử lý | Total: 65 tools *3 |
| Số chương trình cài đặt | 128 programs (when using SD card) / 32 programs (when not using SD card) |
| Số ảnh lưu trữ | 100 images *4 |
| Loại thiết bị | Photo MOS relay output, N.O./N.C. Switchable Maximum rating 26.4 V 50 mA, residual voltage 1.5 V or less *8 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 to +50°C 32 to 122°F (No freezing) *12 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85%RH (No condensation) |
| Khối lượng | Approx. 300 g 10.59 oz |
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Item code: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.