Item code: 3291028
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Atlas Copco 1089962518: cảm biến áp suất dải −0,172 đến 0,172 bar, nguồn 5 VDC, nhiệt độ −40 đến 135 °C, tương thích dầu, nước và khí.
Item code
1089962518
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã phụ tùng | 1089962518 |
| Loại cảm biến | Cảm biến áp suất |
| Dải áp suất | −0,172 đến 0,172 bar |
| Nguồn cấp | 5 VDC |
| Dải nhiệt độ | −40 đến 135 °C |
| Môi chất tương thích | Dầu, nước, khí |
| Ứng dụng hãng công bố | Máy nén khí trục vít có dầu |
Item code: 3291028
Item code: APE-8T-3N
Item code: SV615AS
Item code: P440
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.