Item code: ISE20B-Y-01-W
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cảm biến lưu lượng nước SMC PF3W721-12-B-M, ngõ ra PNP, cổng Rc 1 1/4.
Item code
PF3W721-12-B-M
Unit
Chưa cập nhật
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Chưa cập nhật)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PF3W721-12-B-M |
| Nguyên lý phát hiện | Karman vortex |
| Dải lưu lượng định mức | 50 to 250 l/min |
| Dải hiển thị lưu lượng | 20 to 350 l/min (Flow under 20 l/min is displayed as “0.”) |
| Bước cài đặt nhỏ nhất | 2 l/min |
| Quy đổi xung tích lũy, độ rộng xung 50 ms | 2 L/pulse |
| Điện áp nguồn | 12 to 24 VDC ±10 % |
| Dòng tiêu thụ | 50 mA or less |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | 0 to 50 °C (No freezing or condensation) |
| Độ ẩm vận hành và lưu kho | Operation, Storage: 35 to 85 % R.H. (No condensation) |
| Ngõ ra và cảm biến nhiệt độ | OUT1 Flow Rate:PNP;OUT2 Flow Rate:PNP,Temperature:-;None |
| Kiểu ren và cỡ cổng | Rc 1 1/4 |
| Dây kết nối | With Lead Wire With M8 Connector (3 m) |
| Van điều chỉnh lưu lượng | None |
| Đơn vị lưu lượng | Instantaneous Flow Rate:L/min;Accumulated Flow:L |
| Giá đỡ | Without Bracket |
Item code: ISE20B-Y-01-W
Item code: AS2052FS-06
Item code: AS500-06
Item code: RBC2015
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.