Item code: PF3W721-12-B-M
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van tiết lưu SMC AS500-06.
Item code
AS500-06
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AS500-06 |
| Cỡ cổng | 3/4 |
| Lưu lượng chiều tự do và điều kiện | 10,100 l/min (ANR); Supply pressure: 0.5MPa, Temperature: 20°C |
| Lưu lượng chiều điều khiển và điều kiện | 8,100 l/min (ANR); Supply pressure: 0.5MPa, Temperature: 20°C |
| Tiết diện hiệu dụng chiều tự do | 154 mm2; Supply pressure: 0.5MPa, Temperature: 20°C |
| Tiết diện hiệu dụng chiều điều khiển | 123 mm2; Supply pressure: 0.5MPa, Temperature: 20°C |
| Áp suất thử | 1.5MPa |
| Áp suất vận hành tối đa | 1MPa |
| Áp suất vận hành tối thiểu | 0.05MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | –5 to 60°C (No freezing) |
| Số vòng kim điều chỉnh | 10 turns |
| Loại ren | Rc |
Item code: PF3W721-12-B-M
Item code: ISE20B-Y-01-W
Item code: AS2052FS-06
Item code: RBC2015
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.