Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Cảm biến quang KEYENCE IV3-G500MA. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
Item code
IV3-G500MA
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Khoảng cách lắp đặt | 50 mm 1.97" or more *1 |
| Trường nhìn | Installed distance 50 mm 1.97" : 22 (H) × 16 (V) mm 0.87" (H) × 0.63" (V) Installed distance 3000 mm 118.11" : 1184 (H) × 888 (V) mm 46.61" (H) × 34.96" (V) (typical example) |
| Số điểm ảnh | 1280 (H) × 960 (V) |
| Điều chỉnh tiêu cự | Auto *2 |
| Cấp bảo vệ | IP67 *4 |
| Loại thiết bị | Standard |
| Phương pháp chiếu sáng | Pulse lighting |
| Nhiệt độ môi trường | 0 to +50°C 32 to 122°F (No freezing) *5 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85% RH (No condensation) |
| Vật liệu | Main unit case: Zinc die-casting, Front cover: Acrylic, Operation indicator cover: TPU |
| Khối lượng | Approx. 75 g 2.65 oz (without the AI Lighting unit) Approx. 225 g 7.94 oz (with the AI Lighting unit) |
| Thời gian phơi sáng | 12 μs to 9 ms *3 |
| Nguồn chiếu sáng | Infrared LED |
Item code: ODS10L1.8/LAK-M12
Item code: BNS 260-11ZG-ST-L
Item code: 067B3342
Item code: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.