Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

NJ1,5-8GM40-E2: cảm biến tiệm cận điện cảm của Pepperl+Fuchs. Điện áp hoạt động: 10 ... 60 V; Khoảng cách phát hiện danh định: 1.5 mm.
Item code
NJ1,5-8GM40-E2
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NJ1,5-8GM40-E2 |
| Điện áp hoạt động | 10 ... 60 V |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 1.5 mm |
| Chức năng chuyển mạch | Thường mở (NO) |
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Dòng điện hoạt động | 0 ... 100 mA |
| Chiều dài | 2 m |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 70 °C (-13 ... 158 °F) |
| Kiểu lắp cảm biến | Lắp chìm |
| Loại nguồn ngõ ra | DC |
| Tần số chuyển mạch | 0 ... 500 Hz |
| Dòng tiêu thụ không tải | ≤ 15 mA |
| Kiểu kết nối | cable |
| Số lõi dây | 3 |
| Tiết diện lõi dây | 0.14 mm2 |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: D-M9P
Item code: UK1C/G1-0ESY
Item code: KFD2-STC4-Ex1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.