Item code: 530 093
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

GB-S-0090M-D84-1-S1B1100-H-C: cảm biến từ giảo hành trình 90 mm, SSI 25 bit mã Binary, độ phân giải 5 µm; đầu M12 8 chân, nguồn 24 VDC, tùy chọn nhiệt độ H.
Item code
GB-S-0090M-D84-1-S1B1100-H-C
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã cấu hình | GB-S-0090M-D84-1-S1B1100-H-C |
| Nguyên lý đo | Từ giảo, đo vị trí tuyệt đối không tiếp xúc |
| Hành trình đo | 90 mm |
| Giao tiếp | SSI, 25 bit, Binary |
| Độ phân giải cấu hình | 5 µm |
| Bộ lọc | Không lọc |
| Chế độ đo | Hướng thuận, không đồng bộ |
| Kết nối điện | M12 đực 8 chân, A-coded |
| Nguồn cấp | 24 VDC (−15/+20 %) |
| Kiểu lắp | Bích ép Ø18 mm |
| Đường kính thanh cảm biến | 10 mm |
| Nhiệt độ vận hành cấu hình H | −40 đến +100 °C |
| Lập trình | Qua cáp (C) |
Item code: 530 093
Item code: C1MTR0TA0100
Item code: 1089057470
Item code: TIH P20
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.