Item code: AMG FIM-C
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Weidmüller IE-TO-RJ45-C, mã đặt hàng 8946920000, là đầu nối thông RJ45–RJ45 có chống nhiễu, Cat.6A/Class EA, gắn trên ray TS 35. Vỏ màu xám nhạt, cấp bảo vệ IP20; nhiệt độ hoạt động -40 đến +70 °C.
Item code
IE-TO-RJ45-C
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | IE-TO-RJ45-C |
| Hãng | Weidmüller |
| Mã article | 8946920000 |
| Chức năng | Đầu nối thông RJ45–RJ45 gắn ray |
| Cấp truyền dẫn | Cat.6A / Class EA theo ISO/IEC 11801:2010 |
| Kiểu lắp | Ray TS 35 |
| Chống nhiễu | Có shielding |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Màu vỏ | Xám nhạt |
| Vật liệu vỏ | PA, cấp cháy UL 94 V0 theo hãng |
| Số chu kỳ cắm RJ45 | 750 |
| Điện trở tiếp xúc | ≤20 mΩ |
| Khả năng mang dòng | 1 A tại 50 °C |
| Điện áp thử tiếp điểm / tiếp điểm | ≥1.000 V AC/DC |
| Điện áp thử tiếp điểm / shield | ≥1.500 V AC/DC |
| Điện trở cách điện | 500 MΩ |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +70 °C |
| Độ ẩm tương đối theo hãng | 0–93% |
| Khối lượng tịnh | 52,1 g |
| Tiêu chuẩn đầu nối | IEC 60603-7-51 |
| EAN | 4032248734801 |
Item code: AMG FIM-C
Item code: AMG EP 2010
Item code: 1024300000
Item code: 1240840000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.