Item code: NBN40-L2-E2-V1
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

V1-8/16A-E2: hộp chia kết nối cảm biến của Pepperl+Fuchs. Điện áp hoạt động: max. 24 V DC -20 % / +25 %; Số lượng và loại đầu ra: 8 , twin configuration.
Item code
V1-8/16A-E2
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã đặt hàng | V1-8/16A-E2 |
| Điện áp hoạt động | max. 24 V DC -20 % / +25 % |
| Số lượng và loại đầu ra | 8 , twin configuration |
| Dòng điện hoạt động | ≤ 5 mA per channel indication element |
| Khả năng tải dòng | ≤ 2 A per channel, ≤ 4 A per plug-in station, ≤ 8 A total current per distributor |
| Số chân | 5 |
| Chiều dài | 117 mm |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 / IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 80 °C (-13 ... 176 °F) |
| Kiểu kết nối | 8 x socket M12 x 1 5-pin 1 x terminal compartment |
| Kết nối cơ khí/điện | Signal and energy: Cage tension spring terminals flexible: 0.2 mm2 ... 1 mm2 rigid: 0.2 mm2 ... 1.5 mm2 Sensor/actuator: 5-pin, M12 x 1 socket |
| Vật liệu thân | PBT |
| Đường kính vỏ cáp | 7 mm ... 12 mm |
| Khối lượng | 224.83 g |
| Chiều cao | 42.6 mm |
| Bề rộng | 54 mm |
Item code: NBN40-L2-E2-V1
Item code: HYT-1004
Item code: HYT-304
Item code: KFD2-STC4-Ex1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.