Item code: 7000-30005-0000000
- Unit
- Cái
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

ILME RXM2D 2.5 là tiếp điểm đực bấm crimp dòng RX HNM, hợp kim đồng mạ vàng, dòng 40 A, dùng dây 2,5 mm² (AWG 14), chiều dài tuốt dây 9 mm.
Item code
RXM2D 2.5
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RXM2D 2.5 |
| Loại sản phẩm | Tiếp điểm bấm crimp |
| Dòng | RX HNM – High Number of Matings |
| Giới tính tiếp điểm | Đực (male) |
| Dòng điện | 40 A; áp dụng derating theo insert và điều kiện sử dụng |
| Tiết diện dây | 2,5 mm² |
| Cỡ dây AWG | 14 |
| Kiểu tiếp điểm | Tiếp điểm tiện, mạ vàng |
| Vật liệu | Hợp kim đồng |
| Số chu kỳ cắm rút | ≥10.000 |
| Điện trở tiếp xúc | ≤0,3 mΩ |
| Đường kính lỗ nhận dây ØA | 2,2 mm |
| Chiều dài tuốt dây B | 9 mm |
| Đường kính chân tiếp điểm | 4 mm |
| Chiều dài tiếp điểm đực | 29,1 mm (kích thước tham khảo theo bản vẽ hãng) |
Item code: 7000-30005-0000000
Item code: EVC423
Item code: EVC151
Item code: SAC-3P-20,0-PUR/M 8FS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.