Item code: 3005A
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Kyoritsu KEW 2200: ampe kìm AC tối đa 1.000 A, kẹp dây đường kính tới 33 mm; hỗ trợ đo điện áp AC/DC tới 600 V, điện trở, thông mạch và giữ số.
Item code
KEW 2200
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | KEW 2200 |
| Chức năng | Đo dòng AC bằng kìm; đo điện áp AC/DC, điện trở và thông mạch bằng que đo |
| Dải dòng AC | 40,00 / 400,0 / 1.000 A, tự động chọn thang |
| Độ chính xác dòng AC | ±1,4% giá trị đọc ±6 digit tại 50/60 Hz; ±1,6% giá trị đọc ±6 digit tại 45–65 Hz, dây dẫn ở vùng tâm A của hàm kìm |
| Dải điện áp AC | 4,000 / 40,00 / 400,0 / 600 V, tự động chọn thang |
| Dải điện áp DC | 400,0 mV / 4,000 / 40,00 / 400,0 / 600 V; hãng không bảo đảm độ chính xác ở thang 400 mV |
| Dải điện trở | 400,0 Ω / 4,000 / 40,00 / 400,0 kΩ / 4,000 / 40,00 MΩ |
| Ngưỡng còi thông mạch | 50 ± 30 Ω |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 33 mm |
| Phân hạng đo dòng | CAT III 600 V, mức ô nhiễm 2 |
| Phân hạng đo điện áp | CAT III 300 V / CAT II 600 V, mức ô nhiễm 2 |
| Nguồn điện | 2 pin AAA R03/LR03, 1,5 V mỗi pin |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 350 giờ khi đo ACA liên tục không tải với pin R03 |
| Tự tắt | Khoảng 10 phút |
| Chức năng giữ số | Data Hold |
| Kích thước | 190 × 68 × 20 mm |
| Khối lượng | Khoảng 120 g, gồm pin |
| Điều kiện bảo đảm độ chính xác | 23 ± 5 °C, độ ẩm 45–75% RH; giá trị trong phạm vi thang đo danh định |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo 7107A, túi 9160, 2 pin AAA R03 và hướng dẫn sử dụng |
Item code: 3005A
Item code: 1109S
Item code: MODEL 3165
Item code: KEW 2117R
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.