Item code: 3005A
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Kyoritsu KEW 2117R: ampe kìm AC tối đa 1.000 A, kẹp dây đường kính tới 33 mm; hỗ trợ đo điện áp AC/DC tới 600 V, điện trở, thông mạch và giữ số.
Item code
KEW 2117R
Unit
Cái
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Model | KEW 2117R |
| Chức năng | Ampe kìm AC True RMS; đo điện áp AC/DC, điện trở, thông mạch; cảnh báo điện áp không tiếp xúc NCV |
| Dải dòng AC | 60,00 / 600,0 / 1.000 A, tự động chọn thang |
| Độ chính xác dòng AC | ±1,5% giá trị đọc ±4 digit tại 45–65 Hz; ±2,0% giá trị đọc ±5 digit tại 40 Hz–1 kHz, với sóng sin |
| Phạm vi bảo đảm chính xác dòng AC | 0,10–1.000 A; giá trị đỉnh nhỏ hơn 1.500 A |
| Dải điện áp AC | 60,00 / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Dải điện áp DC | 60,00 / 600,0 V, tự động chọn thang |
| Dải điện trở | 600,0 Ω / 6,000 / 60,00 / 600,0 kΩ |
| Ngưỡng còi thông mạch | Dưới 90 Ω |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 33 mm |
| Phân hạng đo | CAT IV 300 V / CAT III 600 V; mức ô nhiễm 2 |
| Cấp bảo vệ | IP40; không chống nước |
| Nguồn điện | 2 pin AAA R03/LR03, 1,5 V mỗi pin |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 170 giờ khi đo ACA liên tục không tải với pin R03 và tắt LED NCV; khoảng 70 giờ nếu bật LED NCV |
| Tự tắt | Khoảng 10 phút |
| Chức năng giữ số | Data Hold |
| Kích thước | 204 × 81 × 36 mm |
| Khối lượng | Khoảng 220 g, gồm pin |
| Điều kiện bảo đảm độ chính xác | 23 ± 5 °C, độ ẩm 45–75% RH; khi đo sóng không sin, cần áp dụng thêm điều kiện hệ số đỉnh và sai số bổ sung trong hướng dẫn |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo 7066A, túi 9079, 2 pin AAA R03 và hướng dẫn sử dụng |
Item code: 3005A
Item code: 1109S
Item code: MODEL 3165
Item code: KEW 2200
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.