Item code: IGS-510TF
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Switch Gigabit PoE PLANET GS-4210-8P2S, phiên bản phần cứng 3.0: 8 cổng Gigabit PoE và 2 khe SFP 100/1000X; tổng công suất PoE có điều kiện nhiệt độ theo hãng.
Item code
GS-4210-8P2S
Unit
Mét
Supply status
Contact for quote
Required quantity (Mét)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GS-4210-8P2S |
| Cổng Ethernet đồng | 8 x 10/100/1000BASE-T RJ45 Auto-MDI/MDI-X ports |
| Khe SFP | 2 x 100/1000BASE-X SFP interfaces ; Supports 100/1000Mbps dual mode and DDM |
| Cổng cấp PoE | 8 ports with 802.3at/af PoE injector function with Port-1 to Port-8 |
| Cổng console | 1 x RS-232-to-RJ45 serial port (115200, 8, N, 1) |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 280 x 180 x 44 mm, 1U height |
| Khối lượng | 1.6kg |
| Vỏ | Metal |
| Nguồn cấp và điều kiện | AC 100~240V, 50/60Hz, 2.5A, auto-sensing |
| Quạt | Fanless design |
| Phương thức chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Băng thông chuyển mạch | 20Gbps/non-blocking |
| Dung lượng bảng địa chỉ | 8K entries |
| Bộ nhớ đệm dùng chung | 4.1 megabits |
| Tổng công suất PoE và điều kiện nhiệt độ | 140 watts (max.) @ 25 degrees C; 120 watts (max.) @ 50 degrees C |
Item code: IGS-510TF
Item code: GS-4210-24T4S
Item code: MGSW-28240F (V3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.