Item code: PF3W721-12-B-M
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Xi lanh khí nén có khóa SMC CL1T100-250B. Mã và thông số được đối chiếu trên trang sản phẩm chính thức của SMC.
Item code
CL1T100-250B
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Không có công tắc từ |
| Kiểu lắp đặt | Center Trunnion Type |
| Tube Material | Aluminum Tube(Steel Tube When Without Magnet,Bore Size 125,140,1001st Or More,Bore Size 160,1201st Or More) |
| Đường kính danh nghĩa | 100 mm |
| Kiểu ren cổng | Rc |
| Hành trình xi lanh | 250 mm |
| Locked-Up Direction | Piston Retraction Locking |
| Tùy chọn xi lanh | Without Rod boot,With cushion on both ends |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
Item code: PF3W721-12-B-M
Item code: ISE20B-Y-01-W
Item code: AS2052FS-06
Item code: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.