Item code: PF3W721-12-B-M
- Unit
- Chưa cập nhật
Loading content…
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.

Van khí nén dòng VQ4000 SMC VQ4650-1HW. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Item code
VQ4650-1HW
Unit
Cái
Supply status
Liên hệ báo giá
Required quantity (Cái)
No online payment is required. TESFA will verify the item code, quantity, supply conditions and respond with a quotation using your contact details.
For MRO items, verifying the correct code matters more than selecting by image. TESFA checks the key technical points before confirming a quotation.
| Attribute | Product specification |
|---|---|
| Kiểu tác động | 3 Position Double Check |
| Phớt làm kín | Metal Seal |
| Function | Standard Type (1W) |
| Điện áp cuộn điện | 100 VAC 50/60Hz |
| Kiểu đấu nối điện | Lead Wire Length 1.5m |
| Đèn báo và bộ triệt xung | Yes |
| Cơ cấu điều khiển bằng tay | Non-locking Push Type (Tool Required) |
| Cấp bảo vệ vỏ | Dusttight/Low Jetproof Type |
| Cấu hình cổng nối | Side Ported |
| Cỡ cổng | Without Sub-plate(For manifold) |
Item code: PF3W721-12-B-M
Item code: ISE20B-Y-01-W
Item code: AS2052FS-06
Item code: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.